đủ số

đủ số

Cuộc họp có thể bắt đầu vì đã đủ số đại biểu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • đầy đủ số lượng cần thiết: Chỉ trạng thái đã đủ số lượng người, vật, hoặc yếu tố theo yêu cầu hoặc quy định.
    • Đạt đến mức tối thiểu cần thiết: Thường dùng trong các ngữ cảnh chính thức như họp hành, bỏ phiếu, khi số người tham gia đạt mức quy định để tiến hành công việc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cuộc họp đã có thể bắt đầu đã đủ số đại biểu theo quy định. (Cuộc họp đã có thể bắt đầu đã đủ số lượng đại biểu theo quy định.)
    • Lớp học chỉ bắt đầu khi đã đủ số học sinh đăng ký. (Lớp học chỉ bắt đầu khi đã đủ số lượng học sinh đăng ký.)
    • Chiếc xe chỉ khởi hành khi đã đủ số hành khách. (Chiếc xe chỉ khởi hành khi đã đủ số lượng hành khách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đạt đủ số": Nhấn mạnh quá trình đạt đến số lượng đầy đủ.

    • Sau ba ngày tuyển dụng, công ty mới đạt đủ số nhân viên cần thiết. (Sau ba ngày tuyển dụng, công ty mới đạt được đủ số lượng nhân viên cần thiết.)
  • "Tính đủ số": Hành động kiểm đếm để xác định đã đủ số lượng hay chưa.

    • Ban tổ chức đang tính đủ số phiếu bầu hợp lệ. (Ban tổ chức đang kiểm đếm để xác định đã đủ số lượng phiếu bầu hợp lệ hay chưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Đầy đủ (tính từ): tất cả mọi thứ cần thiết, không thiếu thứ . Nghĩa rộng hơn "đủ số", bao hàm cả số lượng lẫn chất lượng.

    • Hồ sơ của anh ấy đã được nộp đầy đủ. (Hồ sơ của anh ấy đã được nộp với tất cả các giấy tờ cần thiết.)
  • Đủ (tính từ): Chỉ trạng thái đạt đến mức cần thiết (có thể về số lượng, chất lượng, mức độ).

    • Tôi đã đủ tiền để mua chiếc xe. (Tôi đã số tiền cần thiết để mua chiếc xe.)
Từ đồng nghĩa
  • Đông đủ: Thường dùng cho số lượng người, mang sắc thái trang trọng.

    • Gia đình đã sum họp đông đủ. (Gia đình đã tụ tập đầy đủ các thành viên.)
  • Tề tựu đông đủ: Cụm từ trang trọng, chỉ việc tập hợp đầy đủ mọi người.

    • Các cổ đông đã tề tựu đông đủ cho đại hội thường niên. (Các cổ đông đã tập hợp đầy đủ cho đại hội thường niên.)
Các cụm từ liên quan
  • Đủ số đại biểu: Cụm từ chuyên dùng trong các cuộc họp, hội nghị chính thức.

    • Theo điều lệ, cuộc họp phải đủ số đại biểu mới được coi hợp lệ. (Theo điều lệ, cuộc họp phải đủ số lượng đại biểu mới được coi hợp lệ.)
  • Đủ số phiếu: Thường dùng trong bầu cử, biểu quyết.

    • Ứng viên chỉ trúng cử khi nhận được đủ số phiếu ủng hộ theo luật định. (Ứng viên chỉ trúng cử khi nhận được đủ số lượng phiếu ủng hộ theo luật định.)
Thành ngữ liên quan
  • "Đủ số đủ lượng": Thành ngữ nhấn mạnh sự đầy đủ, không thiếu thốn cả về số lượng lẫn chất lượng.
    • Bữa tiệc cưới được chuẩn bị đủ số đủ lượng, không ai phải phàn nàn điều . (Bữa tiệc cưới được chuẩn bị đầy đủ, không ai phải phàn nàn điều .)